JSN_TPLFW_TOGGLE_MENU
Phòng vệ thương mạiBáo cáo thực phẩm nhập khẩu vào thị trường Úc vi phạm tháng 9/2015

Báo cáo thực phẩm nhập khẩu vào thị trường Úc vi phạm tháng 9/2015

 

Australia2

Trong tháng 9/2015, Việt Nam 3/21 trường hợp vi phạm khi nhập khẩu hàng thực phẩm vào Úc.

Kiểm tra nguy cơ từ thực phẩm nhập khẩu:

 Trong tháng 9/2015, Bộ Nông nghiệp Úc kiểm soát và xác định những lô hàng thực phẩm dưới đây có nguy cơ cao hoặc trung bình cho sức khỏe cộng đồng. Những lô hàng này sẽ không được phép bán tại Úc, đồng thời nhà nhập khẩu phải hủy hoặc tái xuất về nước xuất xứ dưới sự giám sát của các cơ quan chức năng Úc. Các lô hàng tiếp theo sẽ bị kiểm tra 100% cho đến khi đạt tiêu chuẩn quy định. Việt Nam có 3/8 trường hợp vi phạm trong tháng 9/2015.

Ngày vi phạm

Sản phẩm

Nước

Chất cấm

Kết quả

Đơn vị

Tiêu chuẩn

10/07/2015

Crab meat claw

Thailand

Standard Plate Count

610000, 980000, 910000, 370000, 720000

cfu/g

CRU 05/2014

7/09/2015

Pasteurised crab meat

Thailand

Standard Plate Count

43000, 250000, 240000, 290000, 190000

cfu/g

CRU 05/2014

7/09/2015

Premium pasteurised crab meat claw

Thailand

Standard Plate Count

260000, 51000, 32000, 290000, 280000

cfu/g

CRU 05/2014

8/09/2015

Premium pasteurised crab meat claw

Thailand

Standard Plate Count

<100, ~1900000, ~3700000, <100, ~2600000

cfu/g

CRU 05/2014

15/09/2015

Seafood marinara

Vietnam

 E. coli

9.3, 7.5, <2.3, <2.3, <2.3

MPN/g

MSM 05/2014

15/09/2015

Frozen peeled and cooked deveined black tiger prawns (tails off)

Vietnam

Standard Plate Count

120000, 70000, 83000, 180000, 140000

cfu/g

CRU 05/2014

14/09/2015

Queso Arzua Ulloa Dop cheese

Spain

 E. coli

1700, 10, 1400, 230, 45

cfu/g

CHE 05/2014

25/09/2015

Frozen boiled prawns

Vietnam

Standard Plate Count

17000, 4100, 130000, 110000, 140000

cfu/g

CRU 05/2014

Kiểm tra hoá chất, chất gây ô nhiễm và độc tố toxin

Việt Nam có không có trường hợp nào vi phạm trong tháng 9/2015.3.

Ngày vi phạm

Sản phẩm

Nước

Chất cấm

Kết quả

Đơn vị

Tiêu chuẩn

1/09/2105

Maldive fish chips

Sri Lanka

Histamine

231

 mg/kg

SCM 05/2014

1/09/2105

Pistachio nut kernels

China

Aflatoxin

0.51

 mg/kg

NUT05/2014

15/09/2015

Sole mare mackerel fillets in olive oil

Portugal

Histamine

401

mg/kg

SCM 05/2014

15/09/2015

Sole mare mackerel fillets with Moroccan tomato

Portugal

Histamine

212

mg/kg

SCM 05/2014

18/09/2015

Sole mare mackerel fillets in Tuscan herb and olive oil

Portugal

Histamine

670

mg/kg

SCM 05/2014

18/09/2015

Sole mare mackerel fillets in Tuscan herb and olive oil

Portugal

Histamine

1400

mg/kg

SCM 05/2014

18/09/2015

Sole mare mackerel fillets in oil

Portugal

Histamine

1804

mg/kg

SCM 05/2014

21/09/2015

Sole mare mackerel fillets with Indian style sauce

Portugal

Histamine

790

mg/kg

SCM 05/2014

21/09/2015

Sole Mare Mackerel fillets with Moroccan tomato

Portugal

Histamine

520

mg/kg

SCM 05/2014

Kiểm tra ngẫu nhiên

Việt Nam không có trường hợp vi phạm trong tháng 9/2015.

Ngày vi phạm

Sản phẩm

Nước

Chất cấm

Kết quả

Đơn vị

Tiêu chuẩn

21/08/2015

Seasoning powder

Japan

Composition (identified through labelling)

Prohibited plant – Bracken starch

 

FSC 1.4.4

18/08/2015

Peaches

United States

Fenpyroximate

0.064

 mg/kg

FSC 1.4.2

9/09/2015

Spirit cocktail energy drink

South Africa

Composition (identified through labelling)

Taurine and Caffeine not permitted in this food

 

FSC 1.3.1

16/09/2015

Xylitol bottle gum (apple mint and pink mint)

Korea Republic

Composition (identified through labelling)

Colours - Carthamus yellow & Gardenia blue not permitted in this food

 

FSC 1.3.1

Theo Thương vụ Việt Nam tại Ô-xtơ-rây-li-a (Kiêm nhiệm Va-nu-a-tu, Quần đảo Mác-san, Mi-crô-nê-xi-a, Quần đảo Xô-lô-mông)

Từ khóa: Báo cáo, thực phẩm, nhập khẩu , thị trường Úc

Chuyên mục RCEP

JSN_TPLFW_TOGGLE_MENU

Thư viện hội nhập

thu vien


phong ve thuong mai

Video

Field
Field
Field
Field
Field
Field
Field
Field
Field
Field
Field
Field
Field
Field
Field
Field
Field
Field
Field

Lượt truy cập

008789406
Go to top